Chuyên Mục Pallet Nhựa Chất Lượng – Nhựa Việt Thành
🔝 Danh Mục Pallet Nhựa Chất Lượng – Nhựa Việt Thành
1. Giới Thiệu Nhựa Việt Thành
Nhựa Việt Thành tự hào là đơn vị hàng đầu trong sản xuất pallet nhựa, cùng các giải pháp đóng gói công nghiệp như sóng nhựa, khay nhựa, thùng nhựa… Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chí về chất lượng, độ bền, tải trọng và khả năng xuất khẩu – phục vụ lực lượng nhà máy, kho bãi và siêu thị trong và ngoài nước .
2. Các Loại Pallet Nhựa Tiêu Biểu
-
Pallet nhựa lót sàn (PL02‑LS, PL03‑LS…): Thiết kế mỏng nhẹ, phù hợp với xe nâng tiêu chuẩn.
-
Pallet nhựa liền khối (PL01‑HG, PL02‑HG…): Bền bỉ, tải trọng lớn, phù hợp khi xếp chồng nhiều .
Nhựa Việt Thành luôn sẵn sàng tư vấn về tải trọng động/tĩnh, tải trong kệ rack để đảm bảo an toàn và phù hợp với từng nhu cầu vận hành .
3. Kích Thước Chuẩn
🔷 Nhóm Pallet LK (Liên kết) – Tải trọng cao, chịu lực tốt
-
Mã: PL01-LK → PL16-LK
-
Kích thước phổ biến: 1200×1000 mm, 1100×1100 mm
-
Tải tĩnh: Đến 5000 kg
-
Tải động: 1000–2400 kg
-
Trọng lượng: 10–22.5 kg
-
Màu: Xanh dương, đỏ
🔶 Nhóm Pallet HG (Hạng nặng – có thép)
-
Mã: PL01-HG, PL02-HG
-
Kích thước: 1200x1000x145 mm
-
Trọng lượng: 24–25 kg
-
Tải động: 1500 kg
-
Tải tĩnh: 5000 kg
-
Dùng cho: Kho lạnh, hàng nặng
🟡 Nhóm Pallet LS (Lưới sàn – tải nhẹ)
-
Mã: PL01-LS → PL07-LS
-
Kích thước: từ 600×600 mm đến 1200×1000 mm
-
Trọng lượng: Nhẹ (2.95 – 15.5 kg)
-
Tải tĩnh: 100 – 3000 kg
-
Dùng cho: Lót sàn, chuồng trại
🟢 Nhóm Pallet SGP / SG – Công nghiệp cao cấp
-
Mã: SG-P1006 → SG1210C2
-
Kích thước: 1065×601 mm → 1205×1062 mm
-
Tải trọng: Đến 1500 kg (động), 5000 kg (tĩnh)
-
Chất lượng cao, có loại lưới và đáy kín
🟠 Nhóm Pallet Mã P.90xxx / P.011203 – Đa màu, đa dạng kích thước
-
Mã: P.90307-1 → P.90307-4 / P.011203-1 → P.011203-4
-
Kích thước: từ 1000×600 đến 1200×1000 mm
-
Trọng lượng: 5.6 – 25.5 kg
-
Tải trọng: 1000 – 4500 kg
-
Màu sắc: Xanh dương, đỏ, xanh lá, vàng
-
Ưu điểm: Nhiều lựa chọn màu & tải trọng
🟤 Nhóm đặc biệt
-
P701: 14.4 kg – tải 4000 kg
-
P704: Có 2 loại: Không thép / Có thép
→ Tải trọng thay đổi: 600–2000 kg (động), 2000–5000 kg (tĩnh)
✅ Tổng kết nhanh:
-
Kích thước chuẩn phổ biến: 1200×1000 mm
-
Tải trọng cao nhất: 1500 kg (động), 5000 kg (tĩnh)
-
Màu phổ biến: Xanh dương, đỏ, xanh lá, vàng
-
Loại đặc biệt: Có thép, chống trượt, pallet lưới
4. Tiêu Chuẩn Tải Trọng & Chất Liệu
-
Tải trọng động, tĩnh, tải kệ (rack): Do nhà sản xuất công bố rõ ràng, giúp lựa chọn đúng loại pallet theo mục đích sử dụng .
-
Chất liệu nhựa: HDPE nguyên sinh để đạt độ bền cao, tuổi thọ lâu dài. Nếu sử dụng nhựa tái chế, cần hiểu rõ loại và tỷ lệ tái chế để tránh ảnh hưởng đến độ bền và giá thành .
5. Ưu Nhược Điểm Pallet Nhựa
Ưu điểm:
-
Độ bền cao, chịu ẩm, dễ vệ sinh, sử dụng lâu dài.
-
Phù hợp với xe nâng, kệ kho, tiêu chuẩn xuất khẩu.
Nhược điểm:
-
Giá cao hơn pallet gỗ.
-
Khó tùy chỉnh khuôn mẫu (khuôn đúc đắt).
-
Không thể sửa chữa nếu hư hỏng, mẫu mã hạn chế so với pallet gỗ .
6. Cách Chọn Pallet Nhựa Phù Hợp
-
Xác định kích thước pallet – phải phù hợp với hàng hóa và kệ lưu trữ.
-
Chất liệu – ưu tiên HDPE nguyên sinh để đảm bảo độ bền và tải trọng.
-
Tải trọng yêu cầu – chọn loại pallet có thông số lớn hơn trọng lượng hàng hóa.
-
Thiết kế – pallet hai mặt, kín/mặt hở tùy mục đích sử dụng (kho lạnh, thực phẩm…).
-
Thương hiệu và nhà cung cấp – lựa chọn đơn vị có kho lớn, hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành.
-
Giá và vận chuyển – giá cạnh tranh, miễn phí giao tại HCM/Long An; hỗ trợ khi giao xa theo đơn hàng lớn .
7. 📋 BẢNG DANH SÁCH & THÔNG SỐ KỸ THUẬT PALLET NHỰA VIỆT THÀNH
| STT | Mã SP | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg) | Tải động (kg) | Tải tĩnh (kg) | Màu sắc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PL01-LK | 1200 x 800 x 180 | 18 | 1000 | 4000 | Xanh dương, Đỏ |
| 2 | PL04-LK | 1200 x 1000 x 150 | 17 | 1000 | 4000 | Xanh dương, Đỏ |
| 3 | PL05-LK | 1200 x 1000 x 150 | 22.5 | 1000 | 4000 | Xanh dương, Đỏ |
| 4 | PL06-LK | 1100 x 1100 x 150 | 18.5 | 1000 | 4000 | Xanh dương, Đỏ |
| 5 | PL08-LK | 1200 x 1000 x 145 | 10 | 600 | 2400 | Xanh dương, Đỏ |
| 6 | PL09-LK | 1100 x 1100 x 150 | 11.5 | 1000 | 3000 | Xanh dương, Đỏ |
| 7 | PL10-LK | 1200 x 1000 x 150 | 18.6 | 2400 | 5000 | Xanh dương, Đỏ |
| 8 | PL11-LK | 1200 x 1000 x 150 | 14.4 | 1000 | 4000 | Xanh dương, Đỏ |
| 9 | PL12-LK | 1200 x 1000 x 150 | 21 | 2400 | 5000 | Xanh dương, Đỏ |
| 10 | PL15-LK | 1100 x 1100 x 125 | 7.8 | 1000 | 3000 | Xanh dương, Đỏ |
| 11 | PL16-LK | 1200 x 1200 x 150 | 20.5 | 2000 | 4000 | Xanh dương, Đỏ |
| 12 | PL01-HG | 1200 x 1000 x 145 | 25 | 1500 | 5000 | Xanh dương, Đỏ |
| 13 | PL02-HG | 1200 x 1000 x 145 | 24 | 1500 | 5000 | Xanh dương, Đỏ |
| 14 | PL01-LS | 1200 x 1000 x 150 | 15.5 | 1000 | 3000 | Xanh dương, Đỏ |
| 15 | PL02-LS | 1200 x 1000 x 78 | 12.5 | 0 | 3000 | Xanh dương, Đỏ |
| 16 | PL03-LS | 1200 x 1000 x 78 | 12 | 0 | 3000 | Xanh dương, Đỏ |
| 17 | PL04-LS | 1000 x 600 x 100 | 5.4 | 0 | 1000 | Xanh dương, Đỏ |
| 18 | PL07-LS | 600 x 600 x 100 | 2.95 | 0 | 100 | Xanh dương, Đỏ |
| 19 | SG-P1006 | 1065 x 601 x 100 | 6.2 | 300 | 1000 | Xanh dương, Xanh lá |
| 20 | SGP1006C | 1065 x 601 x 140 | 8.25 | 500 | 1000 | Xanh dương, Xanh lá |
| 21 | SGP1210 | 1205 x 1062 x 140 | 16.5 | 800 | 3000 | Xanh dương, Xanh lá |
| 22 | SGP1210P | 1205 x 1062 x 150 | 14.6 | 1000 | 4000 | Xanh dương, Xanh lá |
| 23 | SG1210 | 1200 x 1000 x 145 | 21.8 | 1200 | 4000 | Xanh dương, Xanh lá |
| 24 | SG1210G | 1200 x 1000 x 145 | 23 | 1500 | 5000 | Xanh dương, Xanh lá |
| 25 | SG1210N | 1200 x 1000 x 75 | 11.5 | 500 | 2000 | Xanh dương, Xanh lá |
| 26 | SG1210C1 | 1200 x 1000 x 145 | 19.7 | 1200 | 4000 | Xanh dương, Xanh lá |
| 27 | SG1210C2 | 1200 x 1000 x 145 | 19.8 | 1200 | 4000 | Xanh dương, Xanh lá |
| 28 | P.90307-1 | 1000 x 600 x 80 | 6.5 | 0 | 1000 | Xanh dương, Đỏ, Xanh lá, Vàng |
| 29 | P.90307-2 | 1200 x 1000 x 80 | 12.8 | 0 | 2000 | Xanh dương, Đỏ, Xanh lá, Vàng |
| 30 | P.90307-3 | 1200 x 1000 x 130 | 17.8 | 800 | 3000 | Xanh dương, Đỏ, Xanh lá, Vàng |
| 31 | P.90307-4 | 1200 x 1000 x 150 | 25.5 | 1000 | 4000 | Xanh dương, Đỏ, Xanh lá, Vàng |
| 32 | P.011203-1 | 1000 x 600 x 80 | 5.6 | 0 | 1000 | Xanh dương, Đỏ, Xanh lá, Vàng |
| 33 | P.011203-2 | 1200 x 1000 x 80 | 11.2 | 600 | 2500 | Xanh dương, Đỏ, Xanh lá, Vàng |
| 34 | P.011203-3 | 1100 x 1100 x 150 | 17.3 | 800 | 4000 | Xanh dương, Đỏ, Xanh lá, Vàng |
| 35 | P.011203-4 | 1200 x 1000 x 150 | 22.4 | 1000 | 4500 | Xanh dương, Đỏ, Xanh lá, Vàng |
| 36 | P701 | 1200 x 1000 x 150 | 14.4 | 1000 | 4000 | Xanh dương, Xanh lá, Vàng |
| 37 | P704 | 1200 x 1000 x 150 | 13.3 / 18.3 | 600 / 2000 | 2000 / 5000 | Xanh dương |
8. Tại Sao Chọn Nhựa Việt Thành?
-
Sản xuất trực tiếp, chất lượng đảm bảo.
-
Tư vấn chuyên sâu về tải trọng, hệ thống kệ, xe nâng.
-
Đa dạng kích thước từ kích thước tiêu chuẩn đến thiết kế theo đơn.
-
Hỗ trợ vận chuyển – miễn phí khu vực Hồ Chí Minh, Long An; chi phí ưu đãi cho đơn hàng lớn & giao xa .
9. Quy Trình Liên Hệ & Báo Giá
-
Cung cấp mã sản phẩm hoặc thông số: kích thước, tải trọng, mục đích sử dụng.
-
Nhận tư vấn miễn phí và báo giá chi tiết.
-
Xác nhận đơn hàng → sản xuất theo nhu cầu → giao hàng.
-
Hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng.
-
💙 NHỰA VIỆT THÀNH – LIÊN HỆ
🔹 Văn phòng TP. Hồ Chí Minh:
Địa chỉ: Số 2-4-6-8, Đường 39, P. Bình Phú, Quận 6, TP.HCM
Người liên hệ: Mr. Hoàng – 📞 0938 806 222🔹 VTP – NHÀ MÁY MIỀN NAM:
Địa chỉ: Lô 2-4-6-8, Đường số 1, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Tây Ninh
🌐 Website: www.vietthanhplastics.com
📧 Email:kd.nhuavietthanh@gmail.com -
📦 Sản phẩm: Pallet nhựa, thùng nhựa, sàn nhựa chăn nuôi, thùng IBC…
🚚 Giao hàng nhanh toàn quốc – Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi
10. Kết Luận
Pallet nhựa là giải pháp đóng gói hiện đại, phù hợp với xu hướng logistics và kho bãi. Việc lựa chọn sản phẩm đúng từ Nhựa Việt Thành giúp bạn tối ưu chi phí, đảm bảo an toàn – nâng cao hiệu suất vận hành. Đừng ngần ngại liên hệ để nhận tư vấn chuyên nghiệp!
Quý khách hàng và đối tác có thểm xem tất cả các loại pallet do Nhựa Việt Thành sản xuất và cung cấp tại đây: https://vietthanhplastics.com/pallet-nhua-cong-nghiep/













